THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

English Version

Trang chủ » Category » Máy Phân Tích Online (Online Analyzers) » Máy phân tích Oxygen Scavenger » Polymetron 9186, máy phân tích Oxy scavenger/Hydrazine

Tên sản phẩm: Polymetron 9186, máy phân tích Oxy scavenger/Hydrazine

Mã sản phẩm#: 19186=A=3011

Đặc tính:

SẢN PHẨM ĐÃ NGƯNG SẢN XUẤT VÀ THAY THẾ BẰNG Máy phân tích Polymetron 9586 sc Oxygen Scavenger (Hydrazine) (hachvietnam.com.vn)

Phương pháp đo dòng điện thế bằng điện cực đảm bảo tín hiệu bị trôi thấp. Độ nhạy cao nhờ  ít các bộ phận chuyển động và bơm. Tiêu hao thuốc thử ít. 

Theo dõi Hydrazine và các chất ăn oxy khác

Hach 9186 Oxygen Scavenger Analyzer thích hợp sử dụng để theo dõi mức độ hydrazine và các chất ăn oxy khác như cacbonhydrazide trong nước mồi cho lò hơi của nhà máy điện. Duy trì nồng độ tối ưu của chất ăn oxy được bổ sung vào nước lò hơi có thể giúp ngăn ngừa các vấn đề liên quan đến ăn mòn (do oxy hòa tan gây ra).

Thời gian phản hồi nhanh

Máy phân tích liên tục với thời gian phản hồi T90 trong vòng 1 phút. Tốc độ này cho phép định thời gian và lượng hóa chất bổ sung vào nước mồi được tối ưu để tiết kiệm chi phí hóa chất.

Chi phí vận hành thấp

Hóa chất tiêu thụ liên tục nhưng rất chậm nên việc thay mới chỉ thực hiện sau mỗi 4 tuần vận hành. Việc hiệu chuẩn lại theo phương pháp so sánh chỉ cần thực hiện 1 tháng/lần. Điện cực làm việc tự vệ sinh và rất ít bộ phận chuyển động và bơm. Chu kì bảo dưỡng yêu cầu thực hiện mỗi tháng và chỉ mất 15 phút

Thiết kế độc đáo, duy nhất

Không giống các máy phân tích sử dụng công nghệ 2 điện cực, 9186 sử dụng 3 điện cực trong đó điện cực làm việc (anot) bằng bạch kim, điện cực đếm (catot) bằng thép không gỉ và điện cực tham chiếu bằng Ag/AgCl. Trong quá trình vận hành, điện thế giữa anot và tham chiếu được duy trì nhờ sử dụng Potentiostat. Độ lệch điện áp do sự thay đổi của thành phần nước nhờ đó được loại trừ.

Điện cực tự làm sạch

Đầu điện cực bọc xung quanh bằng bạch kim, vòng hạt Teflon và bề mặt làm sạch nhờ dòng chảy của mẫu giúp ngăn ngừa đóng cặn trên bề mặt điện cực, giúp giảm chi phí bảo dưỡng và ngưng hoạt động.

 

Thông số kĩ thuật

Thang đo: 2 đến 100ug/L Cacbonhydrazide hay 5 - 500 μg/L Hydrazine

Độ lặp lại: < ± 2 % giá trị đọc hoặc < ± 1 μg/L N2H4, chọn giá trị nào cao hơn

Thời gian phản hồi: ~ 60 giây (T=90%)

Nhiệt độ hoạt động: 5 đến 45 ºC

Chu kì kiểm tra: 4 đến 5 tuần

Khối lượng: 9.2 kg