THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

English Version

Tên sản phẩm: Sensor Solitax sc loại In-line và high-line

Mã sản phẩm#: 2983900 (high-line); 2983700 (in-line)

Đặc tính:


Đo độ đục dựa vào ánh sáng tán xạ góc 90° theo chuẩn DIN EN ISO 7027. Một đầu thu ánh sáng ngược để đo chất rắn lơ lửng theo chuẩn DIN 37414. Dùng hệ số điều chỉnh thay cho việc thực hiện chuẩn hàng loạt tại nhiều điểm với một chuỗi pha loãng. Giá trị đo được hiển thị và xử lý nhờ bộ điều khiển. Sensor chỉ dùng trong đường ống. Cần có phụ kiện để lắp ráp vào đường ống như khớp nối, bản kẹp.

·         Không phụ thuộc độ màu

·         Không hiệu chuẩn

·         Tương quan tốt với phân tích tại phòng thí nghiệm

·         Hệ thống tự làm sạch

·         Tăng hiệu quả hoạt động của nhà máy

SOLITAX sc Turbidity Analyzer đi kèm với Hach digital controller để đo độ đục và chất rắn lơ lửng trong nước uống, nước thải và nước công nghiệp (0.001 mg/L to 500 g/L, 0.001 to 4000 NTU). Có thể kết hợp 2 Solitax trên cùng một sc100/sc200. Bộ dụng cụ và khung gắn phải được đặt hàng riêng khi cần nhúng sensor đo tại bể hở (các mã hàng PN 2983400, 2983500, 2983600   ). Dây cắm nguồn cũng phải đặt hàng riêng

HIGHLINE và INLINE sc SS có cần gạt gắn với sc200

·         Tự làm sạch để ngăn ngừa các giá trị sai số

·         Tương quan tốt với phân tích tại phòng thí nghiệm

·         Kéo dài tuổi thọ sensor nhờ vào dịch vụ khách hàng đầy đủ

·         Hiệu chuẩn 1 điểm dễ dàng

·         Có thể kết hợp 2 sensor trên cùng một sc100/sc200 controller

 

Loại chèn trong ống

 

Model inline-sc

Model highline-sc

 

 

 

Thông số

 

Độ đục và rắn lơ lửng

Độ đục và rắn lơ lửng

 

 

 

Thang đo

Độ đục

0.001 đến 4000 NTU

0.001 đến 4000 NTU

 

 

 

Răn lơ lửng

0.001 mg/L đến 50 g/L

0.001 mg/L đến 500g/L

 

 

 

Đơn vị đo

Độ đục

Người sử dụng tùy chọn- NTU, FNU hay TE/F

Răn lơ lửng

Người sử dụng tùy chọn-g/L, mg/L, ppm hay % chất rắn

Độ chuẩn xác

Độ đục

< 1% giá trị đọc hoặc ±0.001 NTU, chọn giá trị nào tốt hơn

Răn lơ lửng

< 5% giá trị đọc (phụ thuộc vào tính đồng nhất của bùn hoạt tính sinh hoạt)

Độ lặp lại

Xác định theo ISO/WD 13530

Độ đục

< 1% giá trị đọc

Răn lơ lửng

< 3% giá trị đọc (phụ thuộc vào tính đồng nhất của bùn hoạt tính sinh hoạt)

Giới hạn phát hiện

Độ đục

0.001 NTU

Răn lơ lửng

0.001 mg/L

Thời gian phản hồi

Phản hồi ban đầu trong 1 giây

Thời giant rung bình tín hiệu

Tùy chọn từ 1 đến 300 giây

Hiệu chuẩn

Độ đục

Formazin hay StablCal Stvàard

 

 

 

 

Răn lơ lửng

Dựa vào phân tích TSS theo phương pháp trọng lực, lấy hệ số tương quan

Chứng nhận

CE chứng nhận theo EN 61326-1, EN 61326/A1, EN 61326/A2, EN 61010-1

Kiểu gắn

 

Xuyên qua thành ống bằng cách dùng van cầu, kích thước ống tối thiểu 100mm, bằng cacbon hay thép không gỉ

 

Vận tốc dòng

3m/s, tối đa

Nhiệt độ vận hành

>0 đến 40°C (>32 đến 104°F)

Nhiệt độ mẫu

>0 đến 40°C (>32 đến 104°F)

Áp suất mẫu

6 bar, tối đa

Cấu tạo sensor

Cần gạt

Silicon

 

Thân sensor

Thép không gỉ

 

Kích thước

(đường kính x chiều dài

 

Insertion sensor: 60x315mm

Van cầu đến mép: 185x625mm

 

Khối lượng

 

Thép không gỉ: 2.4 kg

 

Chiều dài cáp

Chuẩn, 10m. Có thể kéo dài với cáp 7.7m, 15.2m, 30.5m. Tối đa có thể dài 100m


Mã đặt hàng:
SOLITAX HIGHLINE sc SS WIPER W/sc200Product #: 2983900
SOLITAX INLINE sc SS WIPER/sc200Product #: 2983700

Tài liệu download

Tài liệu Loại tài liệu Kích thước Định dạng Tải xuống Thời gian
Sensor Solitax sc đo chất rắn lơ lửng và độ đục Datasheet 414932 KB 23/04/2014
Sensor Solitax sc đo TSS/độ đục Datasheet 1120678 KB 16/01/2012
Hướng dẫn sử dụng sensor Solitax sc User manual 1282278 KB 16/01/2012