THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

English Version

Tên sản phẩm: Sensor 9187sc đo ClO2

Mã sản phẩm#: LXV434.99.00001

Đặc tính:

Hach 9187sc Chlorine Dioxide Sensor là bộ phân tích liên tục thông số cho một kênh để đo chlorine dioxide (ClO2) trong các nhà máy xử lý nước cấp, hệ thống phân phối nước và các ứng dụng khác đòi hỏi phải kiểm soát lượng chlorine dioxide ở mức ppb ppm Thiết bị phân tích này sử dụng phương pháp amperometric để đo nồng độ chlorine dioxide trong nước. Màng điện cực cho phép khuếch tán có chọn lọc các phân tử ClO2 để đến cảm biến amperometric. Phép đo này có bù trừ nhiệt độ.

Màng chọn lọc có tác dụng chống nhiễu bởi chlorine

Hach 9187sc Amperometric Chlorine Dioxide Sensor sử dụng màng để chọn lọc thẩm các phân tử ClO2. Bromine, chloramines, chlorine, chlorine dioxide hay hydrogen peroxide không gây nhiễu đến phép đo. Chỉ có duy nhất ozone có khả năng gây nhiễu, nhưng ozone ít  khi có mặt trong nước được xử lý với chlorine dioxide.

Dễ cài đặt và bảo dưỡng

Toàn bộ các bộ phận đo đạc của hệ thống đã được lắp ráp sẵn trên panô thiết bị và các linh kiện kèm theo để dễ dàng cài đặt Thiết bị sử dụng công nghệ màng đồng nghĩa không có sử dụng hóa chất để đo đạc.Giảm thiểu nhu cầu bảo dưỡng, các phụ kiện cần thiết cho việc bảo dưỡng, thay thế đã được cấp đủ dùng cho 2 năm.

Tương thích với bộ điều khiển kĩ thuật số “ cắm là chạy” của Hach

Hach 9187sc Chlorine Dioxide Sensor được thiết kế để sử dụng cùng với các bộ điều khiển số của Hach. Cài đặt nhanh chóng và dễ dàng, hệ thống tương thích với toàn bộ các sensor digital của Hach.

Có thể tự làm sạch để giảm thiểu việc bảo dưỡng.

Tương thích với các bộ điều khiển digital gắn nhiều sensor,  nhiều thông số.

Các link kiện có trong thùng hàng

Toàn bộ khung gắn được lắp ráp sẵn, các màng gắn vào sensor và chất điện ly để châm vào sensor.

Thông số kĩ thuật

Độ chuẩn xác: 5 % hay ±10 ppb ClO2, chọn giá trị cao hơn

Chu kì hiệu chuẩn: 2 tháng

Phương pháp hiệu chuẩn:

Zero Calibration: Electrically hoặc dùng nước không có chlorine dioxide

Hiệu chuẩn so sánh với giá trị đo bằng máy trong phòng thí nghiệm

Cấp độ bảo vệ của vỏ máy: IP-66/NEMA 4X

Dòng chảy: 14 L/hr (200 đến 250 mL/min) tự điều chỉnh được nhờ flow thru cell

Chất gây nhiễu: không bị gây nhiễu bởi bromine, chloramines, chlorine, chlorine dioxide hay hydrogen peroxide

Giới hạn phát hiện dưới (LOD): 0.01 mg/L ClO2

Chu kì bảo dưỡng: 6 tháng thay màng và dung dịch điện ly (cho cell đo)

Vật liệu điên cực: cực dương vàng, cực âm bạc

Vật liệu cell đo: Acrylic

Vật liệu thân điện cực: PVC

Nguyên lý đo: Amperometric/Membrane (điện cực, màng, chất điện ly)

Khoảng cách đo: liên tục

Khung gắn: phẳng. mặt ngang (panel, stand, etc.)

Điều kiện hoạt động (nhiệt độ): 0 đến 45 °C (13 đến 113°F)

Tiêu thụ điện: 12 V DC 1.5 VA

Giới hạn áp suất: 0.1- 2 bar trong flow cell

Độ ẩm tương đối: 90 % không điểm sương

Thời gian phản hồi: 90 % ít hơn 90 giây

Nhiệt độ mẫu: 2 - 45 °C (35.6-113 F)

Điều kiện bảo quản (nhiệt độ):  -20 - 60 °C (-4 đến 140 F)

Bù trừ nhiệt độ: tự động theo thang nhiệt độ của mẫu

Khối lượng: 6.5 kg

Bề ngang: 250 mm